CHÀO MỪNG ĐẾN VỚI
BẢNG KÍCH THƯỚC GILDAS LEMÉ
BẢNG KÍCH THƯỚC NAM
BẢNG KÍCH THƯỚC NAM
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO SƠ MI THƯỜNG NGÀY
( Bảng size áo sơ mi dài tay
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 39 | 54 | 53 | 60 | 73 |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 56 | 55 | 61 | 74,5 |
| L | 40 | 50 | 42 | 58 | 57 | 62 | 76 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 60 | 59 | 63 | 77,5 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 62 | 61 | 64 | 79 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO SƠ MI THƯỜNG NGÀY
( Bảng size áo sơ mi tay ngắn )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 39 | 44 | 45 | 22 | 73 |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 46 | 47 | 22,5 | 74,5 |
| L | 40 | 50 | 42 | 48 | 49 | 23 | 76 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 50 | 51 | 23,5 | 77,5 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 52 | 53 | 24 | 79 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO RESORT
(Bảng size áo sơ mi resort cỡ lớn)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 58 | 57 | 27 | 71 |
| L | 40 | 50 | 42 | 59 | 58 | 27,5 | 73 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 60 | 59 | 28 | 75 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 61 | 60 | 28,5 | 77 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO POLO
( Bảng kích thước áo polo thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 14 | 51 | 51 | 20,5 | 65 |
| M | 38 | 48 | 15 | 53 | 53 | 21 | 66,5 |
| L | 40 | 50 | 16,5 | 55 | 55 | 21,5 | 68 |
| XL | 42 | 52 | 18 | 57 | 57 | 22 | 69,5 |
| XXL | 44 | 54 | 19,5 | 59 | 59 | 22,5 | 71 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO POLO
( Bảng size áo polo cỡ lớn)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 18,5 | 59 | 59 | 21 | 63,5 |
| M | 38 | 48 | 19,5 | 61 | 61 | 22 | 65,5 |
| L | 40 | 50 | 20,5 | 63 | 63 | 23 | 67,5 |
| XL | 42 | 52 | 21,5 | 65 | 65 | 24 | 69,5 |
| XXL | 44 | 54 | 22,5 | 67 | 67 | 25 | 71,5 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO THUN
( Bảng size áo phông thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 14 | 51 | 51 | 20,5 | 61 |
| M | 38 | 48 | 15 | 53 | 53 | 21 | 64 |
| L | 40 | 50 | 16,5 | 55 | 55 | 21,5 | 67 |
| XL | 42 | 52 | 18 | 57 | 57 | 22 | 70 |
| XXL | 44 | 54 | 19,5 | 59 | 59 | 22,5 | 73 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN
(Bảng size quần thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 82 | 101 | 16 | 93 |
| M | 32 | 48 | 86 | 105 | 17 | 95 |
| L | 34 | 50 | 90 | 109 | 18 | 97 |
| XL | 36 | 52 | 94 | 113 | 19 | 99 |
| XXL | 38 | 54 | 98 | 117 | 20 | 101 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN
( Bảng kích thước quần rộng)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 72 | 111 | 23 | 93 |
| M | 32 | 48 | 76 | 115 | 24 | 95 |
| L | 34 | 50 | 80 | 119 | 25 | 97 |
| XL | 36 | 52 | 84 | 123 | 26 | 99 |
| XXL | 38 | 54 | 88 | 127 | 27 | 101 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN SHORT
( Bảng kích thước thông thường ngắn )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 77 | 100 | 25 | 53 |
| M | 32 | 48 | 81 | 104 | 26 | 55 |
| L | 34 | 50 | 85 | 108 | 27 | 57 |
| XL | 36 | 52 | 89 | 112 | 28 | 59 |
| XXL | 38 | 54 | 93 | 116 | 29 | 61 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN SHORT
( Bảng kích thước quần short quá khổ của Resort)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| M | 32 | 48 | 66 | 102 | 30 | 40,5 |
| L | 34 | 50 | 70 | 104 | 31 | 43 |
| XL | 36 | 52 | 74 | 106 | 32 | 45,5 |
| XXL | 38 | 54 | 78 | 108 | 33 | 47,5 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ĐỒ BƠI
(Bảng kích thước quần bơi Monogram )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 72 | 101 | 30 | 35 |
| M | 32 | 48 | 76 | 103 | 31 | 37 |
| L | 34 | 50 | 80 | 105 | 32 | 39 |
| XL | 36 | 52 | 84 | 107 | 33 | 41 |
| XXL | 38 | 54 | 88 | 109 | 34 | 43 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ĐỒ BƠI
( Bảng kích thước quần bơi Rhuys )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 62 | 98 | 29,5 | 29,5 |
| M | 32 | 48 | 66 | 102 | 30 | 30,5 |
| L | 34 | 50 | 70 | 106 | 31 | 33 |
| XL | 36 | 52 | 74 | 110 | 31,5 | 35,5 |
| XXL | 38 | 54 | 78 | 114 | 32 | 38 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC NỮ
BẢNG KÍCH THƯỚC NỮ
Vui lòng chọn hướng dẫn kích thước từ các danh mục bên dưới.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO SƠ MI THƯỜNG NGÀY
( Bảng size áo sơ mi dài tay
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 39 | 54 | 53 | 60 | 73 |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 56 | 55 | 61 | 74,5 |
| L | 40 | 50 | 42 | 58 | 57 | 62 | 76 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 60 | 59 | 63 | 77,5 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 62 | 61 | 64 | 79 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO SƠ MI THƯỜNG NGÀY
( Bảng size áo sơ mi tay ngắn )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 39 | 44 | 45 | 22 | 73 |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 46 | 47 | 22,5 | 74,5 |
| L | 40 | 50 | 42 | 48 | 49 | 23 | 76 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 50 | 51 | 23,5 | 77,5 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 52 | 53 | 24 | 79 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO RESORT
(Bảng size áo sơ mi resort cỡ lớn)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| M | 38 | 48 | 40,5 | 58 | 57 | 27 | 71 |
| L | 40 | 50 | 42 | 59 | 58 | 27,5 | 73 |
| XL | 42 | 52 | 43 | 60 | 59 | 28 | 75 |
| XXL | 44 | 54 | 44 | 61 | 60 | 28,5 | 77 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO POLO
( Bảng kích thước áo polo thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 14 | 51 | 51 | 20,5 | 65 |
| M | 38 | 48 | 15 | 53 | 53 | 21 | 66,5 |
| L | 40 | 50 | 16,5 | 55 | 55 | 21,5 | 68 |
| XL | 42 | 52 | 18 | 57 | 57 | 22 | 69,5 |
| XXL | 44 | 54 | 19,5 | 59 | 59 | 22,5 | 71 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO POLO
( Bảng size áo polo cỡ lớn)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 18,5 | 59 | 59 | 21 | 63,5 |
| M | 38 | 48 | 19,5 | 61 | 61 | 22 | 65,5 |
| L | 40 | 50 | 20,5 | 63 | 63 | 23 | 67,5 |
| XL | 42 | 52 | 21,5 | 65 | 65 | 24 | 69,5 |
| XXL | 44 | 54 | 22,5 | 67 | 67 | 25 | 71,5 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ÁO THUN
( Bảng size áo phông thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | CỔ | NGỰC | THẮT LƯNG | CHIỀU DÀI TAY ÁO | CHIỀU DÀI CƠ THỂ |
| S | 36 | 46 | 14 | 51 | 51 | 20,5 | 61 |
| M | 38 | 48 | 15 | 53 | 53 | 21 | 64 |
| L | 40 | 50 | 16,5 | 55 | 55 | 21,5 | 67 |
| XL | 42 | 52 | 18 | 57 | 57 | 22 | 70 |
| XXL | 44 | 54 | 19,5 | 59 | 59 | 22,5 | 73 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN
(Bảng size quần thông thường)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 82 | 101 | 16 | 93 |
| M | 32 | 48 | 86 | 105 | 17 | 95 |
| L | 34 | 50 | 90 | 109 | 18 | 97 |
| XL | 36 | 52 | 94 | 113 | 19 | 99 |
| XXL | 38 | 54 | 98 | 117 | 20 | 101 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN
( Bảng kích thước quần rộng)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 72 | 111 | 23 | 93 |
| M | 32 | 48 | 76 | 115 | 24 | 95 |
| L | 34 | 50 | 80 | 119 | 25 | 97 |
| XL | 36 | 52 | 84 | 123 | 26 | 99 |
| XXL | 38 | 54 | 88 | 127 | 27 | 101 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN SHORT
( Bảng kích thước thông thường ngắn )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 77 | 100 | 25 | 53 |
| M | 32 | 48 | 81 | 104 | 26 | 55 |
| L | 34 | 50 | 85 | 108 | 27 | 57 |
| XL | 36 | 52 | 89 | 112 | 28 | 59 |
| XXL | 38 | 54 | 93 | 116 | 29 | 61 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC QUẦN SHORT
( Bảng kích thước quần short quá khổ của Resort)
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| M | 32 | 48 | 66 | 102 | 30 | 40,5 |
| L | 34 | 50 | 70 | 104 | 31 | 43 |
| XL | 36 | 52 | 74 | 106 | 32 | 45,5 |
| XXL | 38 | 54 | 78 | 108 | 33 | 47,5 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ĐỒ BƠI
(Bảng kích thước quần bơi Monogram )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 72 | 101 | 30 | 35 |
| M | 32 | 48 | 76 | 103 | 31 | 37 |
| L | 34 | 50 | 80 | 105 | 32 | 39 |
| XL | 36 | 52 | 84 | 107 | 33 | 41 |
| XXL | 38 | 54 | 88 | 109 | 34 | 43 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
BẢNG KÍCH THƯỚC ĐỒ BƠI
( Bảng kích thước quần bơi Rhuys )
| KÍCH CỠ | KÍCH THƯỚC ANH/MỸ | KÍCH THƯỚC EU | THẮT LƯNG | HÔNG | MỞ CHÂN | CHIỀU DÀI QUẦN |
| S | 30 | 46 | 62 | 98 | 29,5 | 29,5 |
| M | 32 | 48 | 66 | 102 | 30 | 30,5 |
| L | 34 | 50 | 70 | 106 | 31 | 33 |
| XL | 36 | 52 | 74 | 110 | 31,5 | 35,5 |
| XXL | 38 | 54 | 78 | 114 | 32 | 38 |
- Cân nặng được đo bằng kilôgam (kg), trong khi tất cả các phép đo khác được tính bằng xentimét (cm).
- Số liệu chiều cao và cân nặng chỉ mang tính chất tham khảo, vì kích thước có thể thay đổi tùy theo tỷ lệ cơ thể và sở thích cá nhân. Số đo thực tế có thể chênh lệch từ 0,5 - 1 cm.
- Quý khách vui lòng liên hệ hotline hoặc nhắn tin qua fanpage chính thức để được tư vấn size phù hợp nhất.
- Có thể đổi/trả hàng miễn phí theo chính sách của Gildas Lemé.
Vui lòng chọn hướng dẫn kích thước từ các danh mục bên dưới.


